Bảng giá tham khảo
Mức giá khởi điểm cho từng dịch vụ. Chi phí cụ thể được báo sau khi bác sĩ thăm khám.
Đây là số liệu minh họa của bản demo, không phải bảng giá thật.
| Dịch vụ | Thời gian | Liệu trình | Giá từ |
|---|---|---|---|
| Nâng cơ trẻ hóa bằng sóng RF | 60–90 phút | 1–2 buổi/năm | 6.800.000 ₫ |
| Căng chỉ collagen | 45–60 phút | 1 buổi/6–9 tháng | 5.200.000 ₫ |
| HIFU nâng cơ không xâm lấn | 45–60 phút | 1 buổi/6 tháng | 3.900.000 ₫ |
| Meso & Skinbooster cấp ẩm sâu | 40–50 phút | 3–4 buổi | 2.800.000 ₫ |
| Dịch vụ | Thời gian | Liệu trình | Giá từ |
|---|---|---|---|
| Điều trị nám & tàn nhang | 50–60 phút | 6–10 buổi | 3.200.000 ₫ |
| Điều trị mụn chuyên sâu | 60 phút | 6–8 buổi | 1.500.000 ₫ |
| Điều trị sẹo rỗ | 60–75 phút | 4–6 buổi | 4.500.000 ₫ |
| Laser Pico làm sáng da | 30–45 phút | 3–5 buổi | 3.600.000 ₫ |
| Dịch vụ | Thời gian | Liệu trình | Giá từ |
|---|---|---|---|
| Giảm béo bằng sóng RF | 60 phút | 6–8 buổi | 4.900.000 ₫ |
| Tạo hình đường nét cơ thể | 75 phút | 8–10 buổi | 5.900.000 ₫ |
| Điều trị rạn da | 45–60 phút | 5–8 buổi | 3.400.000 ₫ |
| Dịch vụ | Thời gian | Liệu trình | Giá từ |
|---|---|---|---|
| Filler & Botox tinh chỉnh khuôn mặt | 30–45 phút | 1 buổi/6–12 tháng | 4.200.000 ₫ |
| Nâng mũi bằng chỉ | 30–45 phút | 1 buổi | 6.500.000 ₫ |
| Phun môi collagen | 90 phút | 1–2 buổi | 2.900.000 ₫ |
| Dịch vụ | Thời gian | Liệu trình | Giá từ |
|---|---|---|---|
| Triệt lông laser diode | 20–40 phút | 6–8 buổi | 990.000 ₫ |
| Chăm sóc da chuyên sâu | 75 phút | 1 buổi/tháng | 890.000 ₫ |